HomeNHÂN VẬTĐinh ngọc hệ là ai

Đinh ngọc hệ là ai

07:53, 05/04/2021
Mã nước ngoài tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá cài Tỷ giá cả Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,090.00 23,110.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,538.00 16,646.00 17,0trăng tròn.00
CAD ĐÔ CANADA 17,380.00 17,485.00 17,806.00
CHF FRANCE THỤY SĨ - 25,165.00 -
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 27,070.00 27,179.00 27,678.00
GBP BẢNG ANH - 30,246.00 -
HKD ĐÔ HONGKONG - 2,963.00 -
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 218.44 219.54 223.57
KRW WON HÀN QUỐC - - -
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚPhường NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,927.00 17,038.00 17,350.00
THB BẠT THÁI LAN - 761.00 -

Giá quà từ bây giờ Mua vào Bán ra SJC Hồ Chí Minh 1-10L SJC Hà Nội Thủ Đô DOJI Sài Gòn DOJI Thành Phố Hà Nội PNJ Sài Gòn PNJ thủ đô Phụ Qúy SJC Mi Hồng Bảo Tín Minc Châu EXIMBANK Ngân Hàng Á Châu Sacomngân hàng SCB MARITIME BANK TPBANK GOLD
54,920 55,4trăng tròn
54,920 55,440
54,86050 55,34050
54,900đôi mươi 55,400
54,900 55,350
54,900 55,350
54,950 55,350
54,95050 55,20050
56,350 56,800
55,000 55,250
54,950 55,250
54,380 54,580
54,950 55,350
54,250 55,350
54,900đôi mươi 55,400
Cập nhật thời gian thực 24/24
+ Đặt giá rubi vào website của bạn

*

Tạp chí điện tử Nhà đầu tư