HomeKIẾN THỨCKeep off là gì

Keep off là gì

16:40, 27/10/2021

Phrasal verb là một trong những thứ khó học nhất trong tiếng anh vì với những trường hợp khác nhau thì nó mang nghĩa khác nhau. Nó còn không thể nào dịch thuật một cách đơn thuần bằng google dịch được, để hiểu được nó cần phải tìm hiểu nghĩa thật kĩ và cũng như hiểu cách dùng của nó. Một cụm động từ có thể mang rất nhiều nghĩa nên chúng ta cần phải phân biệt nghĩa của nó tùy vào ngữ cảnh của câu nếu không sẽ dịch sai nghĩa. Để việc học phrasal verb trở nên dễ dàng hơn cũng như dễ tiếp thu hơn thì đã có grumpygourmetusa.com và ngày hôm nay như thường lệ thì ta sẽ cùng nhau học từ mới. Nội dung học hôm nay là Keep off, những ví dụ cụ thể và những từ đồng nghĩa với Keep off!!!

 

keep off trong tiếng Anh

 

1. “Keep off” trong tiếng Anh là gì?

Keep off

Cách phát âm: / kiːp/

Loại từ: cụm động từ của động từ Keep

 

2. Các định nghĩa của “keep off”:

 

keep off trong tiếng Anh

 

Keep something off something: (giữ vật gì đó không chạm vào vật gì đó) để không chạm vào vật gì đó hoặc để ngăn vật gì đó chạm vào vật gì đó

My brother always takes my food to eat, he never prepares his own food. Keeping my food out of his hands is something I need to do every day, I have to protect my food before my brother takes it.

Bạn đang xem: Keep off là gì

Bạn đang xem: Keep off là gì
Anh của tôi lúc nào cũng lấy thức ăn của tôi để ăn hết, anh ấy không bao giờ tự chuẩn bị thức ăn cho mình. Việc giữ đồ ăn của tôi ra khỏi bàn tay của anh ấy là việc tôi cần làm hằng ngày, tôi phải bảo vệ đồ ăn của mình trước khi anh tôi lấy. Her place to eat is a place with lots of flies, even though she tries to keep the flies off her food, they still swarm. I advised her to eat somewhere else to reduce flies, but no matter where she sat, the flies still swarmed.Chỗ của cô ấy ngồi ăn là một chỗ có nhiều ruồi dù cô ấy cố giữa bọn ruồi ra khỏi đồ ăn của cô ấy nhưng chúng vẫn bu lại. Tôi đã khuyên cô ấy ngồi ăn chỗ khác đi cho bớt ruồi nhưng mà dù có ngồi đâu thì lũ ruồi vẫn bâu lại.

Xem thêm: Hướng Dẫn 8 Cách Xem Hướng Đông Tây Nam Bắc Đơn Giản Hiệu Quả 2019

 

Keep off something: (giữ một cái gì đó) để không đi vào một khu vực cụ thể của đất.

 

Keep off something: tránh ăn một số loại thức ăn, thức uống cụ thể.

In order to lose weight, I have been kept off high-fat foods for a long time. I miss those foods so much but I need to persevere for a future with a fit body.Để giảm cân, tôi đã tránh việc ăn thức ăn có nhiều chất béo trong một thời gian dài. Tôi nhớ những thức ăn đó quá nhưng tôi cần phải kiên trì lên vì một tương lai có một cơ thể cân đối. She needs to keep off foods with peanuts or else she will have a severe allergic reaction. The allergy without the suppressive injection would likely cause her to die from not being able to breathe.Cô ấy cần phải tránh thức ăn có hạt đậu phộng nếu không thì cô ấy sẽ bị dị ứng nặng. Việc dị ứng mà không tiêm thuốc ức chế có khả năng sẽ khiến cho cô ấy chết vì không thể thở được.

 

Keep off: để tránh đề cập đến một chủ đề cụ thể trong một cuộc trò chuyện

 

3. Những từ đồng nghĩa của “keep off”:

 

keep off trong tiếng Anh

 

Từ tiếng Anh

Định nghĩa tiếng Việt

Deny

phủ nhận

disprove

bác bỏ

fend off

chống đỡ

invalidate

làm mất hiệu lực

negate

phủ định

quash

hủy án

refute

bác bỏ

break

phá vỡ

confound

làm bối rối

confute

giãi bày

controvert

điều khiển

cross

vượt qua

defeat

đánh bại

evert

đã từng

negative

tiêu cực

overturn

lật ngửa

repel

đẩy lùi

repulse

đẩy lui

Top

hàng đầu

 

Hi vọng với bài viết này, grumpygourmetusa.com đã giúp bạn hiểu hơn về “keep up” trong tiếng Anh!!!